Hợp đồng thi công

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THI CÔNG

Số hợp đồng: ………………………………….
■ Trọn gói □ Kiến Trúc □ Nội Thất
Căn cứ luật Dân Sự, Thương Mại và Xây Dựng của nước CHXHCN Việt Nam hiện hành.
Căn cứ vào nhu cầu của Chủ đầu tư và khả năng cung cấp dịch vụ của PHAN XUAN DAT Architect.
Ngày tháng năm tại công ty PHAN XUAN DAT Architect chúng tôi gồm có:
Bên A: Chủ đầu tư (hoặc đại diện của Chủ đầu tư)
Họ và tên: ………………………………………………. Năm sinh: ………….. ■ Nam □ Nữ
Số CMND/Hộ chiếu:………………………………….. Nơi cấp: …………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Tỉnh, Thành phố: ………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại/Fax: ………………………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………………………………..
Bên B: Dịch vụ thiết kế
PHAN XUAN DAT architect
Đại diện: ………………………………………………… Chức vụ: ………………………………….
Địa chỉ: 66 Bàu Cát 1,P 14, Q Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại (08) 54 44 04 82
Mã số doanh nghiệp: 0306615096
Email: contact@phanxuandat.com

Hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công xây lắp công trình tại:
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….
Tỉnh, Thành phố:………………………………………………………………………………………….
Loại công trình
□ Biệt thự, nhà từ 2 mặt tiền trở lên
■ Nhà phố
□ Bar, cafe, nhà hàng, karaoke
□ Show room, shop
□ Building, office, hotel, resort… và các loại công trình khác
Trạng thái
■ Xây mới
□ Cải tạo
Thông tin khác
□ Nền đất yếu
Điều 1. Nội dung và khối lượng công việc
a. Bên A giao cho Bên B thầu xây dựng & thi công hoàn thiện toàn bộ công trình theo đúng bản vẽ kiến trúc đã được hai bên thống nhất và ký xác nhận kèm theo hợp đồng này.
b. Bên B cung cấp toàn bộ vật tư theo đúng thông số kỹ thuật và chủng loại số lượng thể hiện trong phụ lục đã được hai bên thống nhất và ký xác nhận kèm theo hợp đồng này.
Điều 2. Thời hạn thi công
2.1. Thời hạn thi công toàn bộ công trình là ……… ngày, tính từ:
Ngày…….Tháng…….Năm………….. Khởi công.
Ngày…….Tháng…….Năm………….. Bàn giao công trình.
2.2. Gia hạn thời gian hoàn thành
Bên B được phép gia hạn thời gian hoàn thành nếu có một trong những lý do sau đây:
a. Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng.
b. Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Chủ đầu tư, nhân lực của Chủ đầu tư hay các nhà thầu khác của Chủ đầu tư gây ra.
c. Do ảnh hưởng của các trường hợp bất khả kháng như: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lỡ đất, hoạt động núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh.
Điều 3. Giá hợp đồng
Tổng giá trị hợp đồng: ……………………….VNĐ
Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………..đồng
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT
Điều 4. Cách thức thanh toán theo từng giai đoạn (tiền mặt hoặc chuyển khoản)
1. Khi hợp đồng được ký kết, để đảm bảo vốn thi công, Bên A ứng trước cho Bên B 30% kinh phí trên tổng giá trị hợp đồng để mua sắm vật tư thi công
Số tiền: …………………….………………VND
2. Sau khi Bên B thi công 30% diện tích sàn, Bên A thanh toán tiếp 30% tiền trên tổng giá trị hợp đồng
Số tiền: …………………….………………VND
3. Sau khi Bên B thi công 70% diện tích sàn, Bên A thanh toán tiếp 30% tiền trên tổng giá trị hợp đồng
Số tiền:…………………….……………….VND
4. Bên A thanh toán 10% còn lại sau khi nghiệm thu và bàn giao công trình
Số tiền: …………………….………………VND
Điều 5. Trách nhiệm Bên A
a. Xin giấy phép xây dựng theo quy định.
b. Giải tỏa mặt bằng công trình và đền bù hoa màu, nhà cửa (nếu có). Bàn giao mặt bằng cốt 0, cắm tim, mốc công trình trước khi Bên B tổ chức thi công.
c. Mua bảo hiểm công trình xây dựng theo quy định.
d. Chọn đơn vị giám sát có chuyên môn và thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu về nhân lực chính sẽ theo dõi khối lượng và chất lượng công trình trong suốt thời gian thi công.
e. Tổ chức cho bộ phận thi công của Bên B được tạm trú tại địa phương.
f. Chuẩn bị đầy đủ kinh phí và thanh toán đúng thời hạn cho Bên B. Nếu chậm thanh toán, Bên B được tính lãi suất Ngân hàng trên số tiền Bên A nợ.
Điều 6. Trách nhiệm Bên B
a. Xây dựng công trình đúng với nội dung và khối lượng công việc quy định tại Điều 1.
b. Hoàn thành các hạng mục công trình đúng thời hạn hợp đồng, đảm bảo an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ. Bên B có lỗi chậm hoàn thành công trình sẽ bị phạt 2% mỗi tuần giá trị của khối lượng bị kéo dài (trừ trường hợp do lỗi Bên A gây ra, những ngày thiên tai, mưa bão hoặc trường hợp bất khả kháng không thể thi công được).
c. Chịu toàn bộ chi phí và lệ phí cho các quyền về đường đi lại mà nhà thầu cần có, bao gồm lối vào công trường.
d. Ghi nhật ký thi công, lập hồ sơ hoàn công, lập quyết toán Hợp đồng.
Điều 7. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng
7.1. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Bên A (Chủ đầu tư)
Chủ đầu tư được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu Bên B:
a. Không thực hiện công việc đúng tiến độ mà không phải do lỗi của Chủ đầu tư.
b. Giao thầu phụ toàn bộ dự án hoặc chuyển nhượng hợp đồng mà không có sự thỏa thuận của Chủ đầu tư.
c. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.
7.2. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Bên B (Nhà thầu thi công)
Bên B được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu Chủ đầu tư:
a. Không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận của hợp đồng này.
b. Yêu cầu tạm ngừng thi công bị kéo dài quá 45 ngày.
c. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.
d. Vi phạm luật Dân Sự, Thương Mại, luật Xây Dựng hiện hành hoặc yêu cầu trái với thuần phong mỹ tục mà Nhà nước không cho phép.
7.3. Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng
a. Ngay khi thông báo chấm dứt hợp đồng có hiệu lực, Chủ đầu tư xem xét đồng ý hoặc xác định giá trị của công trình, vật tư, vật liệu, tài liệu của Bên B và các khoản tiền phải thanh toán cho Bên B cho các công việc đã thực hiện đúng theo Hợp đồng.
b. Chủ đầu tư có quyền thu lại các phí tổn do hư hỏng, mất mát mà Chủ đầu tư phải chịu sau khi tính đến bất kỳ một khoản nợ nào đối với Bên B.
Điều 8. Bảo hành
Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng, Bên B phải:
a. Thực hiện bảo hành công trình trong thời gian 24 tháng.
b. Trong thời gian bảo hành công trình, Bên B phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi thi công công trình bằng chi phí của Bên B. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 7 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các lỗi.
Điều 9. Điều khoản chung
a. Màu sắc trong bản vẽ gần với màu thực tế khi thi công trong mức kỹ thuật in hiện đại cho phép.
b. Công trình chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi hai bên cùng ký vào biên bản nghiệm thu.
c. Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng.
d. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo đúng qui định của pháp luật về hợp đồng kinh tế.
e. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh tăng hoặc giảm thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng.
f. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A
Chủ đầu tư hoặc người đại diện
ĐẠI DIỆN BÊN B
Giám đốc hoặc người đại diện